Kingston Việt Nam giới thiệu SSD Kingston DC3000ME NVMe U.2 PCIe 5.0 7.68TB – SEDC3000ME/7T6
SSD trung tâm dữ liệu U.2 Kingston DC3000ME được trang bị giao diện NVMe PCIe 5.0 tốc độ cao và NAND 3D eTLC, phù hợp cho nhiều loại ứng dụng máy chủ khác nhau như AI, HPC, OLTP, cơ sở dữ liệu, hạ tầng đám mây và điện toán biên. DC3000ME tích hợp sẵn tính năng bảo vệ khi mất điện trên bo mạch, giúp bảo vệ dữ liệu trong trường hợp mất điện bất ngờ, cùng với công nghệ mã hóa AES 256 bit để bảo mật dữ liệu tối đa. DC3000ME sử dụng giao diện PCIe 5.0 tốc độ cao đời mới nhất, có khả năng tương thích ngược với máy chủ và bảng nối đa năng dùng PCIe 4.0. Như mọi SSD trung tâm dữ liệu của Kingston, DC3000ME được thiết kế để mang lại I/O ổn định và độ trễ thấp, một yêu cầu thiết kế cốt lõi với các nhà tích hợp hệ thống, trung tâm dữ liệu siêu quy mô và nhà cung cấp dịch vụ đám mây. DC3000ME có các mức dung lượng gồm 3,84 TB, 7,68 TB và 15,36 TB1, được đảm bảo bởi dịch vụ hỗ trợ kĩ thuật nổi tiếng của Kingston và bảo hành giới hạn 5 năm.
Tính năng chính của SSD Kingston DC3000ME
Hiệu năng PCIe 5.0 cấp doanh nghiệp
I/O ổn định, độ trễ thấp với khả năng duy trì tốc độ đọc đến 14.000 MB/giây và IOPS đọc đến 2.800.0002.
Hiệu suất và khả năng lưu trữ tối ưu
Có các lựa chọn dung lượng cao để cho phép cân bằng hoàn hảo giữa I/O ổn định và hiệu năng cực cao. Được thiết kế tối ưu để xử lý hiệu quả nhiều loại khối lượng công việc máy chủ khác nhau.
Tích hợp sẵn chức năng Bảo vệ dữ liệu khi mất điện (PLP)
Khả năng bảo vệ cấp doanh nghiệp để giảm rủi ro mất dữ liệu hoặc hỏng hóc do sự cố điện ngoài ý muốn, với tính năng quản lý ngoài băng thông NVMe-MI 1.2b, bảo vệ dữ liệu toàn diện và TCG Opal 2.0.
Mã hóa AES 256 bit
Bảo mật dữ liệu nhạy cảm với công nghệ mã hóa phần cứng AES 256 bit và TCG Opal 2.0.
Ứng dụng và khối lượng công việc
DC3000ME là lựa chọn lý tưởng để chạy nhiều loại ứng dụng và khối lượng công việc máy chủ khác nhau như:
- AI
- HPC
- Dịch vụ đám mây
- Điện toán biên
- Lưu trữ xác định bằng phần mềm
- RAID
- Ứng dụng máy chủ nói chung
Thông số kỹ thuật
Kích cỡ | U.2, 2,5″ x 15 mm |
Giao diện | PCIe NVMe Gen5 x4 (tương thích ngược với Gen4) |
Các mức dung lượng1 | 3,84 TB, 7,68 TB, 15,36 TB |
NAND | 3D eTLC |
Đọc/Ghi tuần tự2 | 3,84 TB – 14.000 MB/giây / 5.800 MB/giây 7,68 TB – 14.000 MB/giây / 10.000 MB/giây 15,36 TB – 14.000 MB/giây / 9.700 MB/giây |
Đọc/Ghi ngẫu nhiên 4k (IOPS)2 | 3,84 TB – 2.700.000 / 300.000 7,68 TB – 2.800.000 / 500.000 15,36 TB – 2.700.000 / 400.000 |
Chất lượng dịch vụ (QoS) về độ trễ2, 3, 4 | 99% – Đọc/Ghi: <10 µs / < 70 µs |
Cân bằng hao mòn tĩnh và động | Có |
Bảo vệ khi mất điện (Tụ điện) | Có |
Mã hóa | Có – Mã hóa AES 256 bit, TCG Opal 2.0 |
Hỗ trợ quản lý không gian tên | Có – Hỗ trợ quản lý 128 không gian tên |
Chẩn đoán doanh nghiệp | Đo lường từ xa, hao mòn phương tiện, nhiệt độ, tình trạng, v.v. |
Độ bền (TBW/DWPD)5 | 3,84 TB – 7.008 TB, 1 DWPD (5 Năm) 7,68 TB – 14.016 TB, 1 DWPD (5 Năm) 15,36 TB – 28.032 TB, 1 DWPD (5 Năm) |
Tiêu thụ điện năng | Chế độ chờ: 8 W Đọc tối đa: 8,2W Ghi tối đa: 24 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0°C ~ 70°C |
Kích thước | 100,50 mm x 69,8 mm x 14,8 mm |
Trọng lượng | 3,84 TB – 146,2 g 7,68 TB – 151,3 g 15,36 TB – 152,3 g |
Độ rung không hoạt động | 10G Peak (10–1000Hz) |
Tuổi thọ trung bình | 2 triệu giờ |
Bảo hành/hỗ trợ6 | Bảo hành giới hạn 5 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí |
Liên hệ tư vấn:
Hotline: 0914 212 616
Email: [email protected]
Fanpage: Kingstonvietnam.vn